die Landung
Pronunciation
/ˈlandʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "landung"trong tiếng Đức

Die Landung
[gender: feminine]
01

hạ cánh, đổ bộ

Das Ankommen eines Flugzeugs oder Schiffs am Zielort
die Landung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Landung
dạng số nhiều
Landungen
Các ví dụ
Die Maschine hat eine sanfte Landung gemacht.
Máy bay đã thực hiện một cú hạ cánh êm ái.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng