die landsleute
landsleute
lant͡slɔʏ̯tə
lantslawutē

Định nghĩa và ý nghĩa của "landsleute"trong tiếng Đức

Die Landsleute
01

đồng bào, người cùng nước

Personen, die aus demselben Land stammen 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Landsleute
dạng số nhiều
Landsleute
Các ví dụ
Auf der Reise trafen wir viele deutsche Landsleute. 

Trong chuyến đi, chúng tôi đã gặp nhiều đồng hương người Đức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng