überspringen
Pronunciation
/ˌyːbɜʃprˈɪŋən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "überspringen"trong tiếng Đức

überspringen
01

nhảy qua, bật nhảy

Sich plötzlich von einem Punkt zum anderen bewegen, oft durch Springen
überspringen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
über
động từ gốc
springen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
überspringe
ngôi thứ ba số ít
überspringt
hiện tại phân từ
überspringend
quá khứ đơn
übersprang
quá khứ phân từ
übersprungen
Các ví dụ
Die Katze übersprang geschickt den Zaun.
Nhảy qua giúp di chuyển đột ngột từ điểm này sang điểm khác, thường bằng cách nhảy.
02

bỏ qua, nhảy cóc

Etwas auslassen oder bewusst nicht beachten
Các ví dụ
Sie übersprang die Einleitung und begann direkt mit dem Hauptteil.
Cô ấy bỏ qua phần giới thiệu và bắt đầu trực tiếp với phần chính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng