Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
überspringen
01
nhảy qua, bật nhảy
Sich plötzlich von einem Punkt zum anderen bewegen, oft durch Springen
Các ví dụ
Die Katze übersprang geschickt den Zaun.
Nhảy qua giúp di chuyển đột ngột từ điểm này sang điểm khác, thường bằng cách nhảy.
02
bỏ qua, nhảy cóc
Etwas auslassen oder bewusst nicht beachten
Các ví dụ
Sie übersprang die Einleitung und begann direkt mit dem Hauptteil.
Cô ấy bỏ qua phần giới thiệu và bắt đầu trực tiếp với phần chính.


























