der Überfluss
Pronunciation
/ˈyːbɐflʊs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "überfluss"trong tiếng Đức

Der Überfluss
[gender: masculine]
01

sự dư thừa, sự dồi dào

Eine Menge, die größer ist als benötigt
der Überfluss definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Überflusses
Các ví dụ
Sein Überfluss an Energie ist bewundernswert.
Sự dồi dào năng lượng của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng