ökologisch
Pronunciation
/økoˈloːɡɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ökologisch"trong tiếng Đức

ökologisch
01

sinh thái, thân thiện với môi trường

Etwas, das gut für die Umwelt ist oder im Einklang mit der Natur steht
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Sie setzen sich für den ökologischen Landbau ein.
Họ ủng hộ nông nghiệp sinh thái.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng