die Öffentlichkeit
Pronunciation
/ˈœfn̩tlɪçˌkaɪ̯t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "öffentlichkeit"trong tiếng Đức

Die Öffentlichkeit
[gender: feminine]
01

công chúng, khán giả

Alle Menschen, besonders außerhalb einer geschlossenen Gruppe
die Öffentlichkeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Öffentlichkeit
Các ví dụ
Das Thema wurde in der Öffentlichkeit diskutiert.
Chủ đề đã được thảo luận trong công chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng