die öffentlichkeit
öffentlichkeit
œfntlɪçkaɪ̯t
oefntlichkait

Định nghĩa và ý nghĩa của "öffentlichkeit"trong tiếng Đức

Die Öffentlichkeit
01

công chúng, khán giả

Alle Menschen, besonders außerhalb einer geschlossenen Gruppe 
die Öffentlichkeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Öffentlichkeit
Các ví dụ
Die Öffentlichkeit wurde über das Ereignis informiert. 

Công chúng đã được thông báo về sự kiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng