Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Öde
[gender: feminine]
01
vùng đất hoang, sa mạc
Ein leerer, trockener und oft wüster Ort
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Öde
Các ví dụ
Die Sonne brennt heiß auf die Öde.
Mặt trời thiêu đốt nóng trên vùng đất hoang vu.
öde
01
hoang vắng, bỏ hoang
verlassen, leer und ohne Leben oder Aktivität
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am ödesten
so sánh hơn
öder
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Nachts ist die Gegend hier öde.
Vào ban đêm, khu vực này hoang vắng.



























