zugreifen
Pronunciation
/tsˈuːɡraɪfən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zugreifen"trong tiếng Đức

zugreifen
01

nắm lấy, chộp lấy

Mit den Händen etwas schnell oder fest ergreifen, um es zu halten, zu bewegen oder zu verhindern, dass es fällt
zugreifen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
zu
động từ gốc
greifen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
greife zu
ngôi thứ ba số ít
greift zu
hiện tại phân từ
zugreifend
quá khứ đơn
griff zu
quá khứ phân từ
hat gegriffen
Các ví dụ
Er griff mit einer Hand nach dem Geländer.
Anh ấy nắm lấy tay vịn bằng một tay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng