zerreden
Pronunciation
/t͡sɛɐ̯ˈʁeːdn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zerreden"trong tiếng Đức

zerreden
01

phân tích quá mức, nói đến mức làm mất ý nghĩa

Ein Thema durch zu langes oder unnötiges Reden trivialisieren oder seine Bedeutung verlieren lassen
zerreden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
zerrede
ngôi thứ ba số ít
zerredet
hiện tại phân từ
zerredend
quá khứ đơn
zerredete
quá khứ phân từ
zerredet
Các ví dụ
Lass uns das Problem nicht zerreden – handeln wir lieber!
Đừng bàn luận quá nhiều về vấn đề – hãy hành động thay vì thế!
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng