Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Wirkung
[gender: feminine]
01
hiệu ứng, tác động
Einfluss oder Ergebnis einer Handlung oder Sache
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Wirkung
dạng số nhiều
Wirkungen
Các ví dụ
Alkohol zeigt erst nach einiger Zeit seine Wirkung.
Rượu chỉ thể hiện tác dụng của nó sau một thời gian.



























