Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Wirtschaftswunder
01
kỳ tích kinh tế, sự phục hồi kinh tế
Eine Phase schnellen und unerwarteten wirtschaftlichen Aufschwungs, besonders das deutsche Nachkriegswachstum
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Wirtschaftswunders
dạng số nhiều
Wirtschaftswunder
Các ví dụ
Das deutsche Wirtschaftswunder begann in den 1950ern.
Phép màu kinh tế Đức bắt đầu vào những năm 1950.



























