Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wirksam
01
hiệu quả, có tác dụng
Eine spürbare, gewünschte Veränderung oder ein positives Ergebnis bewirkend
Các ví dụ
Die Werbung war überraschend wirksam und steigerte den Umsatz.
Quảng cáo đã hiệu quả một cách đáng ngạc nhiên và tăng doanh số.


























