Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Wert
[gender: masculine]
01
giá trị, ý nghĩa
Die Bedeutung oder der Nutzen von etwas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Wert(e)s
dạng số nhiều
Werte
Các ví dụ
Sein Wort hat für mich großen Wert.
Lời nói của anh ấy có giá trị lớn đối với tôi.
wert
01
quý giá, hữu ích
Bedeutend oder nützlich
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am wertesten
so sánh hơn
werter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie ist eine wertvolle Freundin.
Cô ấy là một người bạn quý giá.



























