Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Wert
01
giá trị, ý nghĩa
Die Bedeutung oder der Nutzen von etwas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Werte
dạng sở hữu cách
Wert(e)s
Các ví dụ
Der Wert dieses Gemäldes ist sehr hoch.
Giá trị của bức tranh này rất cao.
wert
01
quý giá, hữu ích
Bedeutend oder nützlich
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am wertesten
so sánh hơn
werter
có thể phân cấp
có biến cách
lĩnh vực
Bedeutung, Nützlichkeit, Wert
Các ví dụ
Dieses Buch ist sehr wert.
Cuốn sách này rất quý giá.
LanGeek



























