die vorlesung
vorlesung
fo:ɐ̯le:zʊng
folezoong
vorladung

Định nghĩa và ý nghĩa của "vorlesung"trong tiếng Đức

Die Vorlesung
01

bài giảng, buổi thuyết trình

Ein längerer, geplanter Vortrag an einer Universität oder Hochschule, bei dem ein Dozent Wissen vermittelt 
die Vorlesung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Vorlesung
dạng số nhiều
Vorlesungen
Các ví dụ
Die Vorlesung beginnt um 10 Uhr. 

Bài giảng bắt đầu lúc 10 giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng