die veränderung
veränderung
fɛɐ̯ʔɛndəʁʊng
feendēroong
verminderungverhinderung

Định nghĩa và ý nghĩa của "veränderung"trong tiếng Đức

Die Veränderung
01

sự thay đổi, sự biến đổi

Der Prozess oder Ergebnis, wenn etwas anders wird oder gemacht wird 
die Veränderung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Veränderungen
dạng sở hữu cách
Veränderung
Các ví dụ
Die Veränderung des Klimas betrifft uns alle. 

Sự thay đổi khí hậu ảnh hưởng đến tất cả chúng ta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng