verändern
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈʔɛndɐn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verändern"trong tiếng Đức

verändern
01

thay đổi, biến đổi

Etwas anders machen oder ändern
verändern definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
ändern
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verändere
ngôi thứ ba số ít
verändert
hiện tại phân từ
verändernd
quá khứ đơn
veränderte
quá khứ phân từ
verändert
Các ví dụ
Der Krieg hat alles verändert.
Chiến tranh đã thay đổi mọi thứ.
02

thay đổi, biến đổi

Sich selbst oder etwas verändert sich, es wird anders
verändern definition and meaning
Các ví dụ
Er hat sich sehr verändert.
Anh ấy đã thay đổi rất nhiều.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng