vertreten
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈtʀeːtn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vertreten"trong tiếng Đức

vertreten
01

đại diện, thay thế

Jemanden oder etwas anstelle von jemand anderem vertreten
vertreten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
treten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
vertrete
ngôi thứ ba số ít
vertritt
hiện tại phân từ
vertretend
quá khứ đơn
vertrat
quá khứ phân từ
vertreten
Các ví dụ
Wer wird dich im Urlaub vertreten?
Ai sẽ đại diện cho bạn trong kỳ nghỉ?
vertreten
01

có mặt, được đại diện

Anwesend oder vertreten sein
vertreten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Im Ausschuss sind alle Parteien vertreten.
Trong ủy ban, tất cả các đảng đều được đại diện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng