Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vertrauensselig
01
quá tin tưởng, cả tin
Zu leichtgläubig
Các ví dụ
Vertrauensselige Menschen fallen oft auf falsche Versprechen herein.
Những người quá tin tưởng thường dễ tin vào những lời hứa hão.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
quá tin tưởng, cả tin