vertrauensselig
vertrauensselig
fɛɐ̯tʁaʊ̯ənsze:lɪk
fetrawēnszelik

Định nghĩa và ý nghĩa của "vertrauensselig"trong tiếng Đức

vertrauensselig
01

quá tin tưởng, cả tin

Zu leichtgläubig 
vertrauensselig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am vertrauensseligsten
so sánh hơn
vertrauensseliger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Seine vertrauensselige Art macht ihn zum leichten Opfer für Betrüger. 

Bản chất dễ tin người của anh ấy khiến anh ấy trở thành mục tiêu dễ dàng cho những kẻ lừa đảo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng