verspäten
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈʃpɛːtən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verspäten"trong tiếng Đức

verspäten
01

đến muộn, bị trễ

Später als geplant ankommen oder zu spät sein
verspäten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
späten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verspäte
ngôi thứ ba số ít
verspätet
hiện tại phân từ
verspätend
quá khứ đơn
verspätete
quá khứ phân từ
verspätet
Các ví dụ
Wir haben uns wegen des Staus verspäten.
Chúng tôi đã trễ vì tắc đường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng