der versprecher
versprecher
fɛɐ̯ʃpʁɛçɐ
feshprech
verbrecher

Định nghĩa và ý nghĩa của "versprecher"trong tiếng Đức

Der Versprecher
01

sự lỡ lời, lỗi nói

Eine unbeabsichtigte sprachliche Fehlleistung, bei der Laute, Wörter oder Sätze vertauscht oder falsch ausgesprochen werden 
der Versprecher definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Versprechers
dạng số nhiều
Versprecher
Các ví dụ
Sein peinlicher Versprecher sorgte für Gelächter. 

Lời nói lỡ đáng xấu hổ của anh ấy đã gây ra tiếng cười.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng