verschmutzen
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈʃmʊʦn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verschmutzen"trong tiếng Đức

verschmutzen
01

làm ô nhiễm, làm bẩn

Etwas durch Schmutz, Abfälle oder schädliche Substanzen verunreinigen
verschmutzen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
schmutzen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verschmutze
ngôi thứ ba số ít
verschmutzt
hiện tại phân từ
verschmutzend
quá khứ đơn
verschmutzte
quá khứ phân từ
verschmutzt
Các ví dụ
Die Touristen verschmutzten den Strand.
Du khách làm ô nhiễm bãi biển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng