vermitteln
vermitteln
fɛɐ̯mɪtln
femitln

Định nghĩa và ý nghĩa của "vermitteln"trong tiếng Đức

vermitteln
01

cung cấp, truyền đạt

Etwas zur Verfügung stellen oder weitergeben 
vermitteln definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
mitteln
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
vermittele
ngôi thứ ba số ít
vermittelt
hiện tại phân từ
vermittelnd
quá khứ đơn
vermittelte
quá khứ phân từ
vermittelt
Các ví dụ
Der Lehrer vermittelt den Schülern neues Wissen. 

Giáo viên truyền đạt kiến thức mới cho học sinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng