die Vernehmung
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈneːmʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vernehmung"trong tiếng Đức

Die Vernehmung
[gender: feminine]
01

cuộc thẩm vấn, cuộc hỏi cung

Ein offizielles Gespräch, bei dem die Polizei einer Person Fragen stellt, meist im Rahmen einer Ermittlung
die Vernehmung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Vernehmung
dạng số nhiều
Vernehmungen
Các ví dụ
Bei der Vernehmung machte der Verdächtige keine Aussage.
Trong cuộc thẩm vấn, nghi phạm không đưa ra bất kỳ tuyên bố nào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng