Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
verlieren
01
mất, đánh mất
Etwas nicht mehr finden können
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verliere
ngôi thứ ba số ít
verliert
hiện tại phân từ
verlierend
quá khứ đơn
verlor
quá khứ phân từ
verloren
Các ví dụ
Hast du das Buch verloren?
Bạn đã làm mất cuốn sách chưa?
02
mất
Etwas nicht mehr haben oder bekommen
Các ví dụ
Wir dürfen keine Zeit verlieren.
Chúng ta không được lãng phí thời gian.
03
thua, thất bại
Bei einem Spiel oder Wettbewerb nicht gewinnen
Các ví dụ
Er verlor im Tennis gegen seinen Freund.
Anh ấy đã thua trong trận quần vợt với bạn mình.



























