die Verlegenheit
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈleːɡn̩haɪ̯t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verlegenheit"trong tiếng Đức

Die Verlegenheit
[gender: feminine]
01

sự bối rối, sự lúng túng

Ein unangenehmes Gefühl der Scham oder eine peinliche Situation
die Verlegenheit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Verlegenheit
dạng số nhiều
Verlegenheiten
Các ví dụ
Er rettete sie aus ihrer Verlegenheit.
Anh ấy đã cứu cô ấy khỏi sự lúng túng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng