die verlegenheit
verlegenheit
fɛɐ̯le:gnhaɛ̯t
felegnhaet
verwegenheit

Định nghĩa và ý nghĩa của "verlegenheit"trong tiếng Đức

Die Verlegenheit
01

sự bối rối, sự lúng túng

Ein unangenehmes Gefühl der Scham oder eine peinliche Situation 
die Verlegenheit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Verlegenheit
dạng số nhiều
Verlegenheiten
Các ví dụ
Sein Fehler löste große Verlegenheit aus. 

Sai lầm của anh ấy đã gây ra sự lúng túng lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng