verhindern
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈhɪndɐn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verhindern"trong tiếng Đức

verhindern
01

ngăn chặn, phòng ngừa

Etwas Unerwünschtes stoppen oder unmöglich machen, bevor es geschieht
verhindern definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
hindern
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verhindere
ngôi thứ ba số ít
verhindert
hiện tại phân từ
verhindernd
quá khứ đơn
verhinderte
quá khứ phân từ
verhindert
Các ví dụ
Der Regen verhinderte unser Picknick.
Cơn mưa đã ngăn cản buổi dã ngoại của chúng tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng