verhören
verhören
fɛɐ̯hø:ʁən
feheurēn
verstörenverehrenverirrenverloren

Định nghĩa và ý nghĩa của "verhören"trong tiếng Đức

verhören
01

thẩm vấn, tra hỏi

Jemanden durch Fragen und Befragungen Informationen entlocken, meist durch Polizei oder Behörden 
verhören definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
hören
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verhöre
ngôi thứ ba số ít
verhört
hiện tại phân từ
verhörend
quá khứ đơn
verhörte
quá khứ phân từ
verhört
Các ví dụ
Die Polizei verhörte den Zeugen zum Unfall. 

Cảnh sát đã thẩm vấn nhân chứng về vụ tai nạn.

02

nghe nhầm, hiểu lầm khi nghe

Etwas falsch hören oder missverstehen 
verhören definition and meaning
Các ví dụ
Ich glaube, ich habe mich verhört. 

Tôi nghĩ tôi đã nghe nhầm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng