verehren
verehren
fɛɐ̯ʔe:ʁən
feerēn
verrührenverengenvereisenvermehren

Định nghĩa và ý nghĩa của "verehren"trong tiếng Đức

verehren
01

tôn kính, kính trọng

für jemanden oder etwas große Wertschätzung oder Hochachtung empfinden 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verehre
ngôi thứ ba số ít
verehrt
hiện tại phân từ
verehrend
quá khứ đơn
verehrte
quá khứ phân từ
verehrt
Các ví dụ
Er verehrt Ehrlichkeit über alles. 

Anh ấy tôn kính sự trung thực hơn tất cả.

02

tôn thờ, thờ phụng

jemanden oder etwas religiös anbeten und ihm höchste Verehrung zeigen 
Các ví dụ
Die Gläubigen verehren Gott im Gebet. 

Những người tin tưởng tôn thờ Chúa trong lời cầu nguyện.

03

trang trọng tặng, kính cẩn trao tặng

jemandem etwas feierlich oder respektvoll schenken oder überreichen 
Các ví dụ
Der Autor verehrte dem Museum sein Werk. 

Tác giả trân trọng trao tặng tác phẩm của mình cho bảo tàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng