Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
verdienen
01
kiếm tiền, xứng đáng
Geld durch Arbeit bekommen
Các ví dụ
Wie viel verdienst du?
Bạn kiếm được bao nhiêu?
02
xứng đáng
Etwas als Belohnung oder Strafe zu Recht bekommen
Các ví dụ
So ein Verhalten verdient eine Strafe.
Hành vi như vậy xứng đáng bị trừng phạt.


























