veranschaulichen
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈʔanʃaʊ̯lɪçn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "veranschaulichen"trong tiếng Đức

veranschaulichen
01

minh họa, làm cho rõ ràng

Etwas durch Beispiele, Bilder oder Vergleiche klar und verständlich machen
veranschaulichen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
veranschauliche
ngôi thứ ba số ít
veranschaulicht
hiện tại phân từ
veranschaulichend
quá khứ đơn
veranschaulichte
quá khứ phân từ
veranschaulicht
Các ví dụ
Sie veranschaulichte ihre Idee mit einer einfachen Zeichnung.
Cô ấy minh họa ý tưởng của mình bằng một bức vẽ đơn giản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng