die verallgemeinerung
verallgemeinerung
fɛɐʔalgəmaɪ̯nəʁʊng
fealgēmainēroong

Định nghĩa và ý nghĩa của "verallgemeinerung"trong tiếng Đức

Die Verallgemeinerung
01

khái quát hóa, trừu tượng hóa

Eine Aussage, die von Einzelfällen auf alle Fälle schließt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Verallgemeinerung
dạng số nhiều
Verallgemeinerungen
Các ví dụ
Die Verallgemeinerung ist oft ungenau. 

Sự khái quát hóa thường không chính xác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng