die veranstaltung
veranstaltung
fɛɐ̯ʔanʃtaltʊng
feanshtaltoong
verunstaltung

Định nghĩa và ý nghĩa của "veranstaltung"trong tiếng Đức

Die Veranstaltung
01

sự kiện, buổi tổ chức

Organisiertes Ereignis, oft kulturell oder künstlerisch 
die Veranstaltung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Veranstaltung
dạng số nhiều
Veranstaltungen
Các ví dụ
Die Veranstaltung beginnt um 19 Uhr. 

Sự kiện bắt đầu lúc 19 giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng