Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Veranstaltung
[gender: feminine]
01
sự kiện, buổi tổ chức
Organisiertes Ereignis, oft kulturell oder künstlerisch
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Veranstaltung
dạng số nhiều
Veranstaltungen
Các ví dụ
Bei der Veranstaltung gab es Musik und Tanz.
Tại sự kiện, có âm nhạc và khiêu vũ.



























