die Veranstaltung
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈʔanʃtaltʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "veranstaltung"trong tiếng Đức

Die Veranstaltung
[gender: feminine]
01

sự kiện, buổi tổ chức

Organisiertes Ereignis, oft kulturell oder künstlerisch
die Veranstaltung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Veranstaltung
dạng số nhiều
Veranstaltungen
Các ví dụ
Bei der Veranstaltung gab es Musik und Tanz.
Tại sự kiện, có âm nhạc và khiêu vũ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng