die untreue
untreue
ʊntʁɔʏ̯ə
oontrawuē

Định nghĩa và ý nghĩa của "untreue"trong tiếng Đức

Die Untreue
01

sự không chung thủy, sự phản bội

Das Verraten von Vertrauen, oft in einer Beziehung oder Freundschaft 
die Untreue definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Untreue
Các ví dụ
Untreue zerstört oft Partnerschaften. 

Sự không chung thủy thường phá hủy các mối quan hệ đối tác.

02

biển thủ, lạm dụng lòng tin

der Missbrauch einer anvertrauten Position oder von anvertrautem Vermögen zu eigenem Vorteil 
Các ví dụ
Der Manager wurde wegen Untreue verurteilt. 

Người quản lý đã bị kết án vì sự bất trung.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng