unvorhergesehen
unvorhergesehen
ʊnfo:ɐ̯he:ɐ̯gəze:ən
oonfohegēzeēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "unvorhergesehen"trong tiếng Đức

unvorhergesehen
01

không lường trước, bất ngờ

Etwas, das plötzlich und ohne Planung oder Erwartung passiert 
unvorhergesehen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Wegen unvorhergesehener Probleme musste das Meeting verschoben werden. 

Do những vấn đề không lường trước, cuộc họp đã phải hoãn lại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng