umsetzen
Pronunciation
/ˈʊmˌzɛt͡sn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "umsetzen"trong tiếng Đức

umsetzen
01

thực hiện, triển khai

Eine Idee in die Realität übertragen
umsetzen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
um
động từ gốc
setzen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
setze um
ngôi thứ ba số ít
setzt um
hiện tại phân từ
umsetzend
quá khứ đơn
setzte um
quá khứ phân từ
umgesetzt
Các ví dụ
Die Idee lässt sich schwer umsetzen.
Ý tưởng khó thực hiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng