Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
umstritten
01
gây tranh cãi, còn bàn cãi
Nicht allgemein akzeptiert
Các ví dụ
Seine Methoden sind ethisch umstritten.
Phương pháp của anh ấy gây tranh cãi về mặt đạo đức.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gây tranh cãi, còn bàn cãi