umstritten
Pronunciation
/ʊmˈʃtʁɪtn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "umstritten"trong tiếng Đức

umstritten
01

gây tranh cãi, còn bàn cãi

Nicht allgemein akzeptiert
umstritten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am umstrittensten
so sánh hơn
umstrittener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Seine Methoden sind ethisch umstritten.
Phương pháp của anh ấy gây tranh cãi về mặt đạo đức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng