der umsatz
umsatz
ʊmzat͡s
oomzats

Định nghĩa và ý nghĩa của "umsatz"trong tiếng Đức

Der Umsatz
01

doanh thu, doanh số bán hàng

Die Gesamtsumme der verkauften Waren oder Dienstleistungen eines Unternehmens in einem bestimmten Zeitraum 
der Umsatz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Umsatzes
dạng số nhiều
Umsätze
Các ví dụ
Der Umsatz unseres Geschäfts ist dieses Jahr gestiegen. 

Doanh thu của cửa hàng chúng tôi đã tăng trong năm nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng