Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Umsatz
01
doanh thu, doanh số bán hàng
Die Gesamtsumme der verkauften Waren oder Dienstleistungen eines Unternehmens in einem bestimmten Zeitraum
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Umsatzes
dạng số nhiều
Umsätze
Các ví dụ
Online-Verkäufe machen 30 % unseres Gesamtumsatzes aus.
Doanh số bán hàng trực tuyến chiếm 30% tổng doanh thu của chúng tôi.



























