Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
umgekehrt
01
ngược, đảo ngược
In gegensätzlicher Richtung oder Reihenfolge
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am umgekehrtesten
so sánh hơn
umgekehrter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie gingen den Weg in umgekehrter Richtung zurück.
Họ đã đi trở lại con đường theo hướng ngược.



























