umgekehrt
Pronunciation
/ˈʊmɡəˌkeːɐ̯t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "umgekehrt"trong tiếng Đức

umgekehrt
01

ngược, đảo ngược

In gegensätzlicher Richtung oder Reihenfolge
umgekehrt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am umgekehrtesten
so sánh hơn
umgekehrter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie gingen den Weg in umgekehrter Richtung zurück.
Họ đã đi trở lại con đường theo hướng ngược.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng