die umfrage
umf
ˈʊmf
oomf
ra
ʁa:
ra
ge

Định nghĩa và ý nghĩa của "umfrage"trong tiếng Đức

Die Umfrage
01

khảo sát, cuộc điều tra

Eine Befragung von vielen Menschen zu einem Thema 
die Umfrage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Umfrage
dạng số nhiều
Umfragen
Các ví dụ
Die Umfrage zeigt, dass viele Leute zufrieden sind. 

Cuộc khảo sát cho thấy nhiều người hài lòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng