Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Umfrage
[gender: feminine]
01
khảo sát, cuộc điều tra
Eine Befragung von vielen Menschen zu einem Thema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Umfrage
dạng số nhiều
Umfragen
Các ví dụ
In der Umfrage antworteten 100 Personen.
Trong cuộc khảo sát, 100 người đã trả lời.



























