umdrehen
umdrehen
ʊmdʁe:ɐn
oomdren
umziehen

Định nghĩa và ý nghĩa của "umdrehen"trong tiếng Đức

umdrehen
01

quay lại, xoay người

Den Körper oder Kopf in eine andere Richtung wenden 
umdrehen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
um
động từ gốc
drehen
trợ động từ
either
ngôi thứ nhất số ít
drehe um
ngôi thứ ba số ít
dreht um
hiện tại phân từ
umdrehend
quá khứ đơn
drehte um
quá khứ phân từ
umgedreht
Các ví dụ
Sie drehte sich um, um den Geräusch zu sehen. 

Cô ấy quay lại để xem tiếng ồn.

02

lật lại, xoay

Ein Objekt in eine andere Richtung drehen 
umdrehen definition and meaning
Các ví dụ
Kannst du die Flasche umdrehen? 

Bạn có thể lật chai không ?

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng