tig
ˈtɛ:
te
tig
tɪk
tik

Định nghĩa và ý nghĩa của "tätig"trong tiếng Đức

01

được tuyển dụng, hoạt động

In einem Beruf oder einer festen Anstellung arbeitend 
tätig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Sie ist als Ärztin in einem Krankenhaus tätig. 

Cô ấy làm việc như một bác sĩ trong bệnh viện.

02

tích cực, tham gia

In einem Bereich aktiv oder engagiert sein 
tätig definition and meaning
Các ví dụ
Er ist politisch tätig und engagiert sich in der Kommunalpolitik. 

Ông ấy hoạt động chính trị và tham gia vào chính trị địa phương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng