die töpferei
töp
ˈtœp
toep
fe
rei
ʁaɪ
rai

Định nghĩa và ý nghĩa của "töpferei"trong tiếng Đức

Die Töpferei
01

nghề gốm, xưởng gốm

Werkstatt oder Tätigkeit, bei der Ton zu Gefäßen und Figuren geformt und gebrannt wird 
die Töpferei definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Töpferei
dạng số nhiều
Töpfereien
Các ví dụ
Die Töpferei ist eine alte Kunstform, die in vielen Kulturen weltweit praktiziert wird. 

Đồ gốm là một hình thức nghệ thuật cổ xưa được thực hành ở nhiều nền văn hóa trên khắp thế giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng