der Tramper
Pronunciation
/ˈtʁɛmpɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tramper"trong tiếng Đức

Der Tramper
01

người đi nhờ xe, người xin đi nhờ xe

Jemand, der kostenlos mitfährt, indem er an Straßen den Daumen zeigt
der Tramper definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Trampers
dạng số nhiều
Tramper
Các ví dụ
Er ist als Tramper durch ganz Europa gereist.
Anh ấy đã du lịch khắp châu Âu như một người đi nhờ xe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng