Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Tramper
01
người đi nhờ xe, người xin đi nhờ xe
Jemand, der kostenlos mitfährt, indem er an Straßen den Daumen zeigt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Trampers
dạng số nhiều
Tramper
Các ví dụ
Er ist als Tramper durch ganz Europa gereist.
Anh ấy đã du lịch khắp châu Âu như một người đi nhờ xe.
Cây Từ Vựng
tramper
tramp



























