Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Toter
[gender: masculine]
01
người đã chết, người quá cố
Eine verstorbene Person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Toter
dạng số nhiều
Tote
Các ví dụ
Man hat den Toten erst nach drei Tagen entdeckt.
Người chết chỉ được phát hiện sau ba ngày.



























